Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4681/5794
Tàu Lash (Lighter Aboard Ship):
tàu chuyên dụng để chở các sà lan Lash phục vụ việc vận chuyển hàng hóa có khả năng hoạt đ...
Tàu mang cấp VR-SB
phương tiện thủy nội địa hoạt động tuyến ven biển theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
Tàu ngầm
Là phương tiện có khả năng hoạt động độc lập trên mặt nước và dưới mặt nước.
Tàu nhóm I
Là tàu biển hoạt động tuyến quốc tế có tổng dung tích từ 500 GT trở lên và không phải là t...
Tàu nhóm I
tàu biển hoạt động tuyến quốc tế có tổng dung tích từ 500 trở lên và không phải
Tàu nhóm II
tàu chở khách, tàu chở dầu, tàu chở hóa chất, tàu chở khí hóa lỏng, và công trình biển.
Tàu nhóm II
Là tàu chở khách, tàu chở dầu, tàu chở hóa chất, tàu chở khí hóa lỏng, giàn di động hoạt đ...
Tàu nhóm loại I
tàu biển hoạt động tuyến quốc tế có tổng dung tích từ 500 trở lên và không phải
Tàu nhóm loại II
tàu chở khách, tàu chở dầu, tàu chở hóa chất, tàu chở khí hóa lỏng, và công trình biển.
Tàu quân sự
Là tàu thuyền thuộc lực lượng vũ trang của một quốc gia và mang dấu hiệu bên ngoài thể hiệ...