Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4680/5794
Tàu khách thường
tàu khách chạy trên một hoặc một số khu đoạn, một tuyến hoặc liên tuyến, dừng để tác nghiệ...
Tàu khách thường
tàu khách chạy trên một hoặc một số khu đoạn, một tuyến hoặc liên tuyến, dừng để tác nghiệ...
Tàu khai thác hải sản:
tàu chuyên dùng để đánh bắt nguồn lợi hải sản trên các vùng biển, được cơ quan chức năng c...
Tàu khí hoá lỏng
tàu được chế tạo hoặc hoán cải và được sử dụng để chở xô chất khí hoá lỏng được quy định t...
Tàu khí hoá lỏng
tàu biển được đóng hoặc hoán cải và được sử dụng để chở xô chất khí hoá lỏng được quy định...
Tàu khí hóa lỏng
Là tàu biển được chế tạo hoặc hoán cải và được sử dụng để chở xô chất khí hóa lỏng được qu...
Tàu Kiểm ngư
Là tàu công vụ của cơ quan Kiểm ngư, phục vụ nhiệm vụ tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, thanh...
Tàu lai
Là tàu được thiết kế, đăng kiểm và đăng ký hoạt động làm dịch vụ lai dắt, hỗ trợ tàu vào,...
Tàu lặn
Là phương tiện có khả năng hoạt động dưới mặt nước phụ thuộc vào sự hỗ trợ của phương tiện...
Tàu Lash (Lighter Aboard Ship):
tàu chuyên dụng để chở các sà lan Lash có khả năng hoạt động trên sông, trên biển.