Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4653/5794
Tân trang, làm mới
các hoạt động sửa chữa, thay thế linh kiện, phục hồi chức năng và hình thức tương đương vớ...
Tận tụy với nghề;
tấm gương điển hình trong rèn luyện, thực hiện chức trách nhiệm vụ của Thẩm phán.
Tần xuất giám sát
1 lần/năm trong thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
Tandem axle group
Là nhóm trục gồm 2 trục có khoảng cách giữa 2 tâm trục không quá 2 m.
Táng
Là thực hiện việc lưu giữ thi hài hoặc hài cốt, tro cốt của người chết.
Tầng
Không gian nằm giữa một nền/sàn và trần ngay phía trên nó.
Tầng áp mái
Là tầng nằm bên trong không gian của mái dốc mà toàn bộ hoặc một phần mặt đứng của nó được...
Tầng áp mái
Là tầng nằm bên trong không gian của mái dốc mà toàn bộ hoặc một phần mặt đứng của nó được...
Tầng áp mái
Là tầng nằm bên trong không gian của mái dốc mà toàn bộ hoặc một phần mặt đứng của nó được...
Tầng bán hầm
tầng nằm dưới cao trình nền tầng trệt và có ít nhất một mặt đứng không tiếp giáp với đất h...