Tân trang, làm mới là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tân trang, làm mới
các hoạt động sửa chữa, thay thế linh kiện, phục hồi chức năng và hình thức tương đương với sản phẩm mới cùng chủng loại.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 18/2016/QĐ-TTg Quy định các trường hợp cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tân trang, làm mới” 9
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển