Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 174/5794
Báo cáo đột xuất
Là báo cáo để đáp ứng yêu cầu thông tin về vấn đề phát sinh bất thường trong các lĩnh vực...
Báo cáo đột xuất
Là báo cáo để đáp ứng yêu cầu thông tin về vấn đề phát sinh bất thường trong các lĩnh vực...
Báo cáo đột xuất
báo cáo được ban hành để đáp ứng yêu cầu thông tin về vấn đề phát sinh bất thường.
Báo cáo đột xuất
báo cáo do yêu cầu quản lý đột xuất từ cấp Trung ương, cấp tỉnh.
Báo cáo đột xuất
báo cáo được ban hành để đáp ứng yêu cầu thông tin về vấn đề phát sinh bất thường.
Báo cáo đột xuất
báo cáo ngay những vụ việc đột xuất nếu gây phương hại đến bí mật Nhà nước như: có những h...
Báo cáo đột xuất
báo cáo do yêu cầu quản lý đột xuất từ cấp Trung ương, cấp tỉnh.
Báo cáo giám sát ngân hàng
Là các báo cáo giám sát an toàn vi mô, báo cáo giám sát an toàn vĩ mô và các báo cáo khác...
Báo cáo giám sát tài chính
báo cáo phân tích, đánh giá, cảnh báo các vấn đề về tài chính của từng doanh nghiệp.
Báo cáo giám sát tài chính
báo cáo phân tích, đánh giá, cảnh báo các vấn đề về tài chính của từng doanh nghiệp.