Báo cáo đột xuất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,900 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Báo cáo đột xuất
báo cáo ngay những vụ việc đột xuất nếu gây phương hại đến bí mật Nhà nước như: có những hành vi thông báo, chuyển giao, tiết lộ bí mật Nhà nước dưới mọi hình thức cho người không có phận sự làm mất, thất thoát tài liệu Mật.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 494/QĐ-UBDT năm 2013 Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước của Ủy ban Dân tộc
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Báo cáo đột xuất” 2,900
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển