Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 80/868

Tạm trú
Cư trú tạm thời, trong một thời gian ngắn tại một nơi nhất định. Người đến tạm trú ở nơi n...
Tấm trung bình
Là hạt gạo gãy có chiều dài từ 2,5/10 đến 5/10 chiều dài trung bình của hạt gạo  
Tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép
Là tấm bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép có các lõi rỗng xuyên suốt chiều dài tấ
Tạm ứng chi phí phá sản
Là khoản tiền do Tòa án nhân dân quyết định để đăng báo, tạm ứng chi phí Quản tài viên, do...
Tạm ứng hợp đồng xây dựng
là khoản kinh phí mà bên giao thầu ứng trước không lãi suất cho bên nhận thầu để thực hiện...
Tạm ứng hợp đồng xây dựng
khoản kinh phí mà bên giao thầu ứng trước cho bên nhận thầu để triển khai thực hiện các cô...
Tạm ứng: tạm ứng
việc chi trả các khoản chi ngân sách nhà nước cho đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong...
Tạm ước
Sự thỏa thuận tạm thời giữa hai hay nhiều quốc gia về những vấn đề cần phải được giải quyế...
Tạm ước Việt - Pháp
Là thỏa ước tạm thời hai bên Việt - Pháp, ký tại Pari ngày 14.9.1946 có 11 khoản (điều) vớ...
Tâm xoáy thuận nhiệt đới
Là vùng có trị số khí áp thấp nhất trong xoáy thuận nhiệt đới, nơi hội tụ của các luồng gi...