Tạm ứng hợp đồng xây dựng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 8 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tạm ứng hợp đồng xây dựng
khoản kinh phí mà bên giao thầu ứng trước cho bên nhận thầu để triển khai thực hiện các công việc theo hợp đồng.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 48/2010/NĐ-CP về hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tạm ứng hợp đồng xây dựng” 8
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển