Tạm trú là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,689 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tạm trú
Cư trú tạm thời, trong một thời gian ngắn tại một nơi nhất định. Người đến tạm trú ở nơi nào phải đến khai báo với chính quyền các địa phương về tên họ, nghề nghiệp, nơi cư trú thường xuyên, lý do và thời gian tạm trú. Hết thời gian tạm trú phải đến đăng ký lại nếu muốn tiếp tục tạm trú. Chính quyền địa phương không được cho phép những người phạm tội đang bị tòa án tuyên phạt cấm lưu trú đến tạm trú tại những nơi tòa án cấm lưu trú. Những người phạm tội đang bị truy nã thì chính quyền địa phương không cho phép tạm trú mà phải bắt ngay đến nơi giam giữ. Trong thời gian bầu cử quốc hội, những người tạm trú có quyền xin đăng ký tham gia bầu cử tại địa phương nơi mình tạm trú.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 449
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tạm trú” 3,689
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển