Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 773/868

Trục xuất
Việc cơ quan có thẩm quyền của nước chủ nhà buộc một hoặc nhiều hơn người nước ngoài phải...
True Color Unit
Là đơn vị đo màu sắc.
Trung áp
Là cấp điện áp danh định trên 01 kV đến 35 kV.
Trưng bày giới thiệu hàng hóa
Hành vi thương mại của thương nhân dùng hàng hóa để giới thiệu, quảng cáo với khách hàng v...
Trung bình 24 giờ:
trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian 24 giờ (một ngày đêm).
Trưng cầu giám định
Là hoạt động tố tụng hình sự của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng thể hi...
Trưng cầu ý dân
Là việc Nhà nước tổ chức để cử tri cả nước trực tiếp biểu quyết bằng hình thức bỏ phiếu qu...
Trưng cầu ý dân
là đưa một vấn đề quan trọng của đất nước ra lấy ý kiến của nhân dân theo một thể thức do...
Trung dụng
Là việc huy động tài sản, phương tiện thuộc quyền sở hữu của các ngành dân sự, hay thuộc q...
Trưng dụng tài sản
Là việc Nhà nước sử dụng có thời hạn tài sản của tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng...