Trục xuất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 225 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trục xuất
Việc cơ quan có thẩm quyền của nước chủ nhà buộc một hoặc nhiều hơn người nước ngoài phải rời khỏi nước chủ nhà trong phạm vi 24 tiếng đồng hồ hoặc nhiều hơn 24 tiếng, nhưng rất hạn chế. Người nước ngoài bị trục xuất có thể là do có những hành vi phạm pháp cụ thể hoặc có những lời nói, cử chỉ làm phương hại đến uy tín, ảnh hưởng đến quan hệ của nước chủ nhà. Người bị trục xuất sẽ tự nguyện rời khỏi nước chủ nhà dưới sự giám sát của nhà chức trách địa phương. Nếu không tự nguyện thì sẽ bị áp dụng các biện pháp cưỡng chế.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 538
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trục xuất” 225
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển