Trung dụng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 33 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trung dụng
Là việc huy động tài sản, phương tiện thuộc quyền sở hữu của các ngành dân sự, hay thuộc quyền sở hữu của công dân để phục vụ cho nhu cầu quân sự khi có lệnh tổng động viên hoặc động viên. Việc trưng dụng phải có lệnh (bằng văn bản) của viên chức nhà nước có thẩm quyền. Lạm dụng quyền trưng dụng để xâm phạm tài sản của nhà nước, của công dân là phạm tội hình sự. Tài sản, phương tiện bị trưng dụng phải được trả lại nguyên vẹn, nếu hư hỏng, mất mát phải bồi thường cho chủ sở hữu sau khi hết thời hạn trưng dụng.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 540
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trung dụng” 33
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển