Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 142/868

Thẩm quyền xử lý tài sản
đạn dược cấp 5 nguy hiểm, nguy cơ gây mất an toàn, cần xử lý khẩn cấp:
Tham tán
là hàm ngoại giao sau hàm đại sứ và công sứ, thuộc cấp ngoại giao cao cấp của Việt Nam. Th...
Thăm thành phố Hà Nội
danh nghĩa chuyến thăm đối với khách nước ngoài
Thẩm tra
Là việc kiểm tra, đánh giá về mặt chuyên môn của tổ chức, cá nhân có năng lực, kinh nghiệm...
Thẩm tra
Là việc kiểm tra, đánh giá về mặt chuyên môn của tổ chức, cá nhân có năng lực, kinh nghiệm...
Thẩm tra công nghệ
hoạt động xem xét sự hoàn thiện của công nghệ: mức độ tiên tiến của dây chuyền công nghệ;...
Thẩm tra công nghệ:
hoạt động thẩm định, kiểm tra đánh giá, Giám định trang thiết bị công nghệ đối với dự án đ...
Thẩm tra dự án luật, Pháp lệnh
Xem xét lại kỹ lưỡng dự án luật, pháp lệnh do Hội đồng dân tộc, Ủy ban pháp luật hoặc một...
Thẩm tra viên
Là công chức, có nhiệm vụ giúp Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án dân sự, cơ quan thi...
Thẩm tra viên
công chức chuyên môn của Tòa án đã làm Thư ký Tòa án từ 05 năm trở lên, được đào tạo nghiệ...