Thẩm tra công nghệ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 51 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thẩm tra công nghệ
hoạt động xem xét sự hoàn thiện của công nghệ: mức độ tiên tiến của dây chuyền công nghệ; tính thích hợp của công nghệ; sản phẩm do công nghệ tạo ra, thị trường sản phẩm; tính đồng bộ của thiết bị trong dây chuyền công nghệ; nguyên, nhiên, vật liệu, linh kiện, phụ tùng cho sản xuất; hiệu quả của dự án...
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2745/2015/QĐ-UBND quy định về quản lý công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thẩm tra công nghệ” 51
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển