Thẩm tra công nghệ: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thẩm tra công nghệ:
hoạt động thẩm định, kiểm tra đánh giá, Giám định trang thiết bị công nghệ đối với dự án đầu tư.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 10/2012/QĐ-UBND ban hành quy chế hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thẩm tra công nghệ:” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển