Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 40/490

Sản xuất nông nghiệp:
quá trình trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.
Sản xuất nước mắm
việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động chế biến nước mắm nguyên liệu, pha đấ...
Sản xuất nước mắm
việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động chế biến nước mắm nguyên liệu, pha đấ...
Sản xuất nước sạch
quá trình khai thác nguồn nước dưới đất hoặc nguồn nước mặt các sông hồ, qua xử lý tạo thà...
Sản xuất phân bón
Là việc thực hiện một phần hoặc toàn bộ hoạt động tạo ra sản phẩm phân bón thông qua phản...
Sản xuất phân bón
việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động phối trộn, pha chế, nghiền, sàng, sơ...
Sản xuất phân bón
quá trình chế tạo, tạo ra phân bón.
Sản xuất phim
Là quá trình tạo ra tác phẩm điện ảnh từ kịch bản văn học đến khi hoàn thành bộ phim.
Sản xuất rượu công nghiệp
Là hoạt động sản xuất rượu bằng máy móc, thiết bị công nghiệp
Sản xuất rượu công nghiệp
Là hoạt động sản xuất rượu trên dây chuyền máy móc, thiết bị công nghiệp.