Sản xuất phân bón là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 414 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sản xuất phân bón
Là việc thực hiện một phần hoặc toàn bộ hoạt động tạo ra sản phẩm phân bón thông qua phản ứng hóa học, sinh hóa, sinh học hoặc các quá trình vật lý như nghiền, trộn, sàng, sấy, bọc, tạo hạt, ...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 108/2017/NĐ-CP về quản lý phân bón
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sản xuất phân bón” 414
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển