Sản xuất phân bón là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 414 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sản xuất phân bón
việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động phối trộn, pha chế, nghiền, sàng, sơ chế, ủ, lên men, chiết xuất, tái chế, làm khô, làm ẩm, tạo hạt, đóng gói và hoạt động khác thông qua quá trình vật lý, hóa học hoặc sinh học để tạo ra sản phẩm phân bón.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 84/2019/NĐ-CP quy định về quản lý phân bón
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sản xuất phân bón” 414
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển