Sản xuất nông nghiệp: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 252 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sản xuất nông nghiệp:
quá trình trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 46/2012/QĐ-UBND về Quy định giải pháp chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp theo hướng nông nghiệp đô thị - nông nghiệp kỹ thuật cao - nông nghiệp sinh thái gắn với công nghiệp chế biến trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2012 – 2015
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sản xuất nông nghiệp:” 252
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển