Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Q”: 1,117 thuật ngữ — Trang 4/112

Quan hệ lao động
là người lao động cam kết hoàn thành một loại công việc theo một nghề nghiêp, với trình độ...
Quan hệ lao động
quan hệ xã hội phát sinh trong việc thuê mướn, sử dụng lao động, trả lương giữa người lao...
Quan hệ lao động
Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc thuê mướn, sử dụng lao động, trả lương giữa người l...
Quan hệ ngân hàng đại lý
Là hoạt động cung cấp dịch vụ ngân hàng, thanh toán và các dịch vụ khác của một ngân hàng...
Quan hệ ngân hàng đại lý
quan hệ được hình thành từ việc một ngân hàng tại một quốc gia, vùng lãnh thổ cung cấp dịc...
Quan hệ ngoại giao
Những mối quan hệ chính thức giữa các quốc gia, được thiết lập sau khi các quốc gia này cô...
Quan hệ pháp luật
là loại quan hệ được xác lập, tồn tại, phát triển hoặc chấm dứt trên cơ sở quy định của cá...
Quân hiệu
Là biểu tượng của Quân đội nhân dân Việt Nam.
Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam
Là biểu tượng của Quân đội nhân dân Việt Nam.
Quan lại
là quan và những người thừa hành gọi chung là lại.