Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “P”: 3,665 thuật ngữ — Trang 367/367

protected object
Là các đối tượng xung quanh chịu rủi ro do các hoạt động bồn chứa LPG gây ra  
Provider
Bên cần đo kiểmTiếng Anh:  Là các nhà sản xuất, hoặc đại diện có thẩm quyền hoặc người chị...
provider
Là nhà sản xuất hoặc người chịu trách nhiệm cho việc cung cấp các thiết bị trên thị trường...
pu
Là hệ đơn vị tương đối thể hiện tỷ lệ giữa giá trị thực tế so với giá trị định mức.
pulley room
Là phòng để lắp đặt puli và bộ khống chế vượt tốc, không chứa máy dẫn động.