provider là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,067 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
provider
Nhà cung cấpTiếng Anh:  Là nhà sản xuất hoặc người chịu trách nhiệm cho việc cung cấp các thiết bị trên thị trường.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 37/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “provider” 1,067
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển