Provider là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,067 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Provider
Bên cần đo kiểmTiếng Anh:  Là các nhà sản xuất, hoặc đại diện có thẩm quyền hoặc người chịu trách nhiệm trên thị trường của thiết bị.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 33/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nhận dạng vô tuyến (RFID) băng tần từ 866 MHz đến 868 MHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Provider” 1,067
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển