Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “P”: 3,665 thuật ngữ — Trang 277/367

Phó trưởng phòng
người giúp trưởng phòng thực hiện nhiệm vụ, được phân công một số công việc cụ thể và thay...
Phó Trưởng phòng
người trực tiếp giúp việc và theo sự điều hành của Trưởng Phòng; đồng thời thực hiện các n...
Phó Trưởng phòng
người giúp việc Trưởng phòng và được Trưởng phòng phân công phụ trách một hoặc một số lĩnh...
Phó Trưởng phòng Dân tộc
người giúp Trưởng phòng phụ trách và theo dõi một số mặt công tác, chịu trách nhiệm trước...
Phó Trưởng phòng Phòng Kinh tế
công chức lãnh đạo, quản lý, giúp Trưởng phòng trực tiếp chỉ đạo lĩnh vực nông nghiệp và m...
Phó Trưởng phòng thuộc sở
người giúp Trưởng phòng thực hiện một số nhiệm vụ cụ thể được Trưởng phòng giao.
Phó Trưởng phòng thuộc Trung tâm
cấp phó của Trưởng phòng; giúp Trưởng phòng phụ trách theo dõi, chỉ đạo một số mặt công tá...
Phó Trưởng phòng Tư pháp
người giúp Trưởng phòng phụ trách và theo dõi một số mặt công tác theo sự phân công của Tr...
Phó Trưởng phòng Tư pháp
người giúp Trưởng phòng phụ trách và theo dõi một số mặt công tác theo sự phân công của Tr...
Phó Trưởng phòng Tư pháp
người giúp Trưởng phòng phụ trách và theo dõi một số mặt công tác theo sự phân công của Tr...