Phó trưởng phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4,138 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phó trưởng phòng
người giúp trưởng phòng thực hiện nhiệm vụ, được phân công một số công việc cụ thể và thay trưởng phòng điều hành hoạt động của phòng khi trưởng phòng vắng mặt. Trường hợp trong phòng có nhiều phó trưởng phòng thì khi vắng mặt trưởng phòng phải giao cho một đồng chí phó trưởng phòng điều hành.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1424/QĐ-KHĐT năm 2006 về Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan do Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phó trưởng phòng” 4,138
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển