Phó Trưởng phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4,138 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phó Trưởng phòng
người trực tiếp giúp việc và theo sự điều hành của Trưởng Phòng; đồng thời thực hiện các nhiệm vụ khác theo yêu cầu của Giám đốc và Phó Giám đốc phụ trách.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 42/2006/QĐ-UBND ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Ngoại vụ tỉnh An Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phó Trưởng phòng” 4,138
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển