Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 140/410

Người không có nghề nghiệp
người chưa được học nghề và không có việc làm tạo thu nhập để đảm bảo cuộc sống của bản th...
Người không có nghề nghiệp
người chưa được học nghề và không có việc làm tạo thu nhập để đảm bảo cuộc sống của bản th...
Người không có nghề nghiệp
người chưa được học nghề và không có việc làm tạo thu nhập để đảm bảo cuộc sống của bản th...
Người không có nghề nghiệp
người chưa được học nghề và không có việc làm tạo thu nhập để đảm bảo cuộc sống của bản th...
Người không có nghề nghiệp
người chưa được học nghề và không có việc làm tạo thu nhập để đảm bảo cuộc sống của bản th...
Người không có nghề nghiệp
người chưa được học nghề và không có việc làm tạo thu nhập để đảm bảo cuộc sống của bản th...
Người không cư trú
nhà đầu tư nước ngoài trong doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài;
Người không cư trú
tổ chức, cá nhân, người cư trú
Người không cư trú
tổ chức, cá nhân và người cư trú
Người không cư trú
nhà đầu tư nước ngoài phải mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp bằng đồng Việt Nam tại tổ chứ...