Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Người không có nghề nghiệp là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người không có nghề nghiệp
người chưa được học nghề và không có việc làm tạo thu nhập để đảm bảo cuộc sống của bản thân;
Căn cứ pháp lý:
Quyết định 49/2016/QĐ-UBND Quy chế phối hợp thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Nam Định
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người không có nghề nghiệp”
4