Người không có nghề nghiệp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người không có nghề nghiệp
người chưa được học nghề và không có việc làm tạo thu nhập để đảm bảo cuộc sống của bản thân;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 23/2016/QĐ-UBND về biểu mẫu trong công tác lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo Quyết định 08/2016/QĐ-UBND
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người không có nghề nghiệp” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển