Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 119/410

Người đứng đầu,
người chỉ huy, chính uỷ, chính trị viên của các cơ quan, đơn vị quân đội;
Người đứng đầu:
người được cấp có thẩm quyền bổ nhiệm hoặc giao giữ chức vụ cấp trưởng cơ quan, đơn vị; tr...
Người được bảo hiểm
là người thụ hưởng.
Người được bảo hiểm
chủ xe cơ giới hoặc người lái xe có trách nhiệm dân sự được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiể...
Người được bảo hiểm
công dân Việt Nam được cơ quan có thẩm quyền cho phép định cư hợp pháp tại nước ngoài.”
Người được bảo hiểm
tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi íc...
Người được bảo hiểm nông nghiệp
Là tổ chức, cá nhân có đối tượng sản xuất trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đư...
Người được bảo hiểm tiền gửi
Là cá nhân có tiền gửi được bảo hiểm tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi.
Người được bảo hiểm tiền gửi
cá nhân có tiền gửi được bảo hiểm tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi.
Người được bảo lãnh
người được người bảo lãnh cam kết trả thay nghĩa vụ trả tiền cho người thụ hưởng.