Người được bảo hiểm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 62 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người được bảo hiểm
Tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.  có thể đồng thời là người thụ hưởng.
Căn cứ pháp lý: Luật Kinh doanh bảo hiểm 2000
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người được bảo hiểm” 62
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển