Người được bảo lãnh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 30 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người được bảo lãnh
người được người bảo lãnh cam kết trả thay nghĩa vụ trả tiền cho người thụ hưởng.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 22/2015/TT-NHNN quy định hoạt động cung ứng và sử dụng séc do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người được bảo lãnh” 30
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển