Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “L”: 1,262 thuật ngữ — Trang 65/127

Lĩnh vực phối hợp
tất cả các lĩnh vực kinh tế - xã hội, trong đó lĩnh vực kinh tế
Liquefied Natural Gas
Là sản phẩm hydrocacbon ở thể lỏng, có nguồn gốc từ khí tự nhiên với thành phần chủ yếu là...
Liquefied Natural Gas
Là sản phẩm hydrocacbon ở thể lỏng, có nguồn gốc từ khí tự nhiên với thành phần chủ yếu là...
Liquefied Petroleum Gas
Là sản phẩm hydrocacbon có nguồn gốc dầu mỏ với thành phần chính là propan (công thức hóa...
Liquefied Petroleum Gas
Là sản phẩm hydrocacbon có nguồn gốc dầu mỏ với thành phần chính là propan (công thức hóa...
Listen Before Talk (LBT)
Là thiết bị tìm đọc thực hiện việc phát hiện một kênh trống trước khi phát (còn được gọi l...
LLA
Là chữ viết tắt của Hợp đồng thuê đất.
LMS - Learning Management System
Là hệ thống phần mềm cho phép tổ chức, quản lý và triển khai các hoạt động tập huấn qua mạ...
Là công trình địa chất ngầm chủ yếu, bao gồm lò bằng và lò nghiêng, để phát hiện, khống ch...
Lô bè nhẹ
Là số lượng bè nhẹ được chế tạo theo kiểu sản phẩm đã được cơ quan Đăng kiểm Việt Nam công...