Liquefied Natural Gas là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 47 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Liquefied Natural Gas
Khí thiên nhiên hóa lỏngTiếng Anh:  Là sản phẩm hydrocacbon ở thể lỏng, có nguồn gốc từ khí tự nhiên với thành phần chủ yếu là Metan (công thức hóa học: CH4), tên tiếng Anh:  (viết tắt là LNG); tại ...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Liquefied Natural Gas” 47
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển