LLA là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 19 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
LLA
Là chữ viết tắt của Hợp đồng thuê đất.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 43/2016/TT-BCT quy định về cam kết phát triển dự án và cơ chế xử lý các dự án nhà máy điện không thực hiện đúng tiến độ cam kết do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “LLA” 19
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển