Liquefied Petroleum Gas là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 158 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Liquefied Petroleum Gas
Khí dầu mỏ hóa lỏngTiếng Anh:  Là sản phẩm hydrocacbon có nguồn gốc dầu mỏ với thành phần chính là propan (công thức hóa học C3H8) hoặc butan (công thức hóa học C4H10) hoặc hỗn hợp của cả hai loại ...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 87/2018/NĐ-CP về kinh doanh khí
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Liquefied Petroleum Gas” 158
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển