Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 241/291

Kiểm tra đột xuất
hình thức kiểm tra không thông báo trước, được thực hiện khi có yêu cầu của cơ quan quản l...
Kiểm tra đột xuất
hoạt động kiểm tra ngoài kế hoạch theo yêu cầu công tác của cơ quan, đơn vị.
Kiểm tra đột xuất
việc kiểm tra theo yêu cầu của cơ quan, người có thẩm quyền.
Kiểm tra đột xuất
việc kiểm tra theo yêu cầu của cơ quan, người có thẩm quyền.
Kiểm tra đột xuất
hình thức kiểm tra không thông báo trước, được thực hiện khi có yêu cầu của cơ quan quản l...
Kiểm tra đột xuất
hình thức kiểm tra công khai, không thông báo trước cho đơn vị, địa phương và cá nhân được...
Kiểm tra đột xuất
hình thức kiểm tra không thông báo trước cho bên được kiểm tra, được thực hiện khi có một...
Kiểm tra đột xuất
hình thức kiểm tra không thông báo trước được thực hiện khi có yêu cầu của cơ quan quản lý...
Kiểm tra đột xuất:
hình thức kiểm tra không báo trước.
Kiểm tra đột xuất:
hình thức kiểm tra không báo trước.