Kiểm tra đột xuất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,493 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm tra đột xuất
hình thức kiểm tra không thông báo trước cho bên được kiểm tra, được thực hiện khi có một trong các trường hợp sau đây:
Căn cứ pháp lý: Thông tư 42/2022/TT-BCT của Bộ Công Thương quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm tra đột xuất” 1,493
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển