Kiểm tra đột xuất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,493 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm tra đột xuất
việc kiểm tra theo yêu cầu của cơ quan, người có thẩm quyền.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 25/2014/TT-BTP hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm tra đột xuất” 1,493
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển