Kiểm tra đột xuất: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 80 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm tra đột xuất:
hình thức kiểm tra không báo trước.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 41/2014/QĐ-UBND về quản lý chất lượng giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm tra đột xuất:” 80
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển