Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 227/291

Kiểm toán trưởng
người đứng đầu Kiểm toán nhà nước chuyên ngành hoặc Kiểm toán nhà nước khu vực.
Kiểm toán tuân thủ
Là việc kiểm toán viên hành nghề, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán...
Kiểm toán tuân thủ
việc kiểm toán để đánh giá và xác nhận việc tuân thủ pháp luật, nội quy, quy chế mà đơn vị...
Kiểm toán tuân thủ
loại hình kiểm toán để kiểm tra, đánh giá và xác nhận việc tuân thủ pháp luật, nội quy, qu...
Kiểm toán viên
Là người được cấp chứng chỉ kiểm toán viên theo quy định của pháp luật hoặc người có chứng...
Kiểm toán viên
là công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài được phép cư trú ở Việt Nam, có đầy đủ các điều...
Kiểm toán viên
người duy nhất có quyền truy cập vào phần mềm để cập nhật nhật ký kiểm toán điện tử của mì...
Kiểm toán viên
hội viên chính thức của tổ chức nghề nghiệp quốc tế về kế toán, kiểm toán đó;
Kiểm toán viên đồng thời
thành viên của tổ chức nghề nghiệp quốc tế về kế toán, kiểm toán tham gia cập nhật kiến th...
Kiểm toán viên hành nghề
Là kiểm toán viên đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán.