Kiểm toán tuân thủ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 43 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm toán tuân thủ
Là việc kiểm toán viên hành nghề, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam kiểm tra, đưa ra ý kiến về việc tuân thủ pháp luật, quy chế, quy định mà đơn vị đ...
Căn cứ pháp lý: Luật kiểm toán độc lập 2011
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm toán tuân thủ” 43
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển