Kiểm toán viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 347 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm toán viên
Người thực hành việc kiểm toán theo quy định của pháp luật. Kiểm toán viên có thể là công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài được phép cư trú ở Việt Nam, có đầy đủ các điều kiện do pháp luật quy định, được phép đăng kí hành nghề tại một tổ chức kiểm toán ở Việt Nam. Kiểm toán viên có các quyền và nghĩa vụ được quy định trong pháp luật.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 265
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm toán viên” 347
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển