Kiểm toán tuân thủ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 43 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm toán tuân thủ
việc kiểm toán để đánh giá và xác nhận việc tuân thủ pháp luật, nội quy, quy chế mà đơn vị được kiểm toán phải thực hiện;
Căn cứ pháp lý: Luật Kiểm toán nhà nước 2015
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm toán tuân thủ” 43
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển