Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 222/291

Kiểm soát thủ tục hành chính
việc xem xét, đánh giá, theo dõi nhằm bảo đảm tính khả thi của quy định về thủ tục hành ch...
Kiểm soát toàn diện
việc đặt tổ chức tín dụng dưới sự kiểm soát trực tiếp của Ngân hàng Nhà nước thông qua hoạ...
Kiểm soát trực tiếp
việc kiểm soát được thực hiện tại Đoàn kiểm toán. Hình thức kiểm soát trực tiếp chỉ được t...
Kiểm soát TTHC
một quy trình, có mối liên hệ chặt chẽ không tách rời quá trình xây dựng và thực thi văn b...
Kiểm soát viên
Là người thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan đại diện chủ sở hữu, được cơ quan đại diện c...
Kiểm soát viên
Là người được phân cấp thực hiện việc mở và khóa sổ hàng ngày; kiểm tra, kiểm soát và phê...
Kiểm soát viên
"Chức danh do đại hội đồng của công ti cổ phần (hoặc công ti trách nhiệm hữu hạn có trên 1...
Kiểm soát viên
cá nhân do Chủ sở hữu Công ty bổ nhiệm, bổ nhiệm lại để giúp Chủ sở hữu Công ty kiểm soát...
Kiểm soát viên
cá nhân do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường bổ nhiệm để giúp Chủ sở hữu kiểm soát việ...
Kiểm soát viên
cá nhân do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường bổ nhiệm, bổ nhiệm lại để giúp Bộ trưởng...