Kiểm soát viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 848 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm soát viên
Là người được phân cấp thực hiện việc mở và khóa sổ hàng ngày; kiểm tra, kiểm soát và phê duyệt các giao dịch trong phạm vi trách nhiệm được phân công  
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2517/QĐ-NHCS năm 2015 quy định về Chế độ chứng từ kế toán áp dụng trong hệ thống Ngân hàng chính sách xã hội
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm soát viên” 848
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển