Kiểm soát viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 848 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm soát viên
"Chức danh do đại hội đồng của công ti cổ phần (hoặc công ti trách nhiệm hữu hạn có trên 11 thành viên) bầu ra để kiểm tra sổ sách kế toán, tài chính của công ti. Mỗi công ti có 2 kiểm soát viên trong đó ít nhất một kiểm soát viên phải có trình độ chuyên môn về kế toán. Kiểm soát viên không thể đồng thời là thành viên của hội đồng quản trị, giám đốc (tổng giám đốc) công ti; không thể là vợ, chồng của các thành viên của hội đồng quản trị, giám đốc (tổng giám đốc)"
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 264
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm soát viên” 848
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển