Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “I”: 41 thuật ngữ — Trang 3/5

Integral antenna
Ăng ten liềnTiếng Anh:  Là Ăng ten không thể tháo rời trong khi đo kiểm theo khai báo của...
integral antenna
là một phần của thiết bị và được khai báo bởi nhà sản xuất.
Integral antenna equipment
Là thiết bị liên lạc vô tuyến với ăng ten liền bên trong thiết bị mà không sử dụng kết nối...
intended use
Là việc sử dụng một sản phẩm, quy trình hoặc dịch vụ phù hợp các thông số kỹ thuật, hướng...
Interlaboratory comparisons
Là việc tổ chức thực hiện và đánh giá các phép đo hoặc phép thử trên cùng mẫu thử hoặc trê...
internal resistance
Là điện trở của tế bào/pin, được nhà sản xuất công bố.
International Civil Aviation Organization
ICAOTiếng Anh:  Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế.
International Electrotechnical Commision
IECTiếng Anh:  Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế.
International Electrotechnical Commission
Là Ủy ban Kỹ thuật điện quốc tế, được thành lập năm 1906.  
International Electrotechnical Commission
Là Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế.