Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
intended use là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 66 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
intended use
Sử dụng theo dự kiếnTiếng Anh: Là việc sử dụng một sản phẩm, quy trình hoặc dịch vụ phù hợp các thông số kỹ thuật, hướng dẫn và thông tin được nhà sản xuất cung cấp.
Căn cứ pháp lý:
Thông tư 07/2016/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về pin lithium cho thiết bị cầm tay do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “intended use”
66