Integral antenna là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 27 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Integral antenna
Ăng ten liềnTiếng Anh:  Là Ăng ten không thể tháo rời trong khi đo kiểm theo khai báo của nhà sản xuất.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 32/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 40 GHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Integral antenna” 27
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển